为了 đọc là wèile, nghĩa là để; vì. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
为了
wèile
để; vì
giới từ
Ví dụ với 为了
为了学汉语,他来到中国。
Wèile xué Hànyǔ, tā láidào Zhōngguó.
Để học tiếng Trung, anh ấy đến Trung Quốc.
Lưu ý khi dùng
为了 + mục đích. Còn nghĩa "vì ai đó": 为了孩子.
Cách viết 为了 (thứ tự nét)
为… nét
了… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 为了
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 为 | wèi | 丶 | 4 |
| 了 | le | 亅 | 2 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 为了
为了 tiếng Trung là gì?
为了 (wèile) nghĩa là để; vì (giới từ).
为了 đọc thế nào?
为了 đọc là wèile. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 为了 thế nào?
Ví dụ: 为了学汉语,他来到中国。 (Wèile xué Hànyǔ, tā láidào Zhōngguó.) nghĩa là: Để học tiếng Trung, anh ấy đến Trung Quốc.
为了 thuộc cấp HSK mấy?
为了 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet