卫生 đọc là wèishēng, nghĩa là vệ sinh; sạch sẽ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
卫生
wèishēng
vệ sinh; sạch sẽ
tính từ

Ví dụ với 卫生

这家饭馆很卫生。
Zhè jiā fànguǎn hěn wèishēng.
Nhà hàng này rất sạch sẽ, hợp vệ sinh.

Lưu ý khi dùng

Cũng là danh từ: 讲卫生 (giữ vệ sinh), 环境卫生 (vệ sinh môi trường).

Cách viết 卫生 (thứ tự nét)

卫… nét
生… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 卫生

ChữPinyinBộ thủSố nét
卫wèi乛3
生shēng生5

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 卫生

卫生 tiếng Trung là gì?

卫生 (wèishēng) nghĩa là vệ sinh; sạch sẽ (tính từ).

卫生 đọc thế nào?

卫生 đọc là wèishēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 卫生 thế nào?

Ví dụ: 这家饭馆很卫生。 (Zhè jiā fànguǎn hěn wèishēng.) nghĩa là: Nhà hàng này rất sạch sẽ, hợp vệ sinh.

卫生 thuộc cấp HSK mấy?

卫生 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet