围 đọc là wéi, nghĩa là vây quanh; bao quanh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
围
wéi
vây quanh; bao quanh
động từBộ thủ 囗7 nét
Ví dụ với 围
大家围着桌子坐。
Dàjiā wéizhe zhuōzi zuò.
Mọi người ngồi quanh bàn.
Lưu ý khi dùng
围着 + danh từ = quây quanh; 围巾 là khăn quàng.
Cách viết 围 (thứ tự nét)
围… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 围
围 tiếng Trung là gì?
围 (wéi) nghĩa là vây quanh; bao quanh (động từ).
围 đọc thế nào?
围 đọc là wéi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 围 thế nào?
Ví dụ: 大家围着桌子坐。 (Dàjiā wéizhe zhuōzi zuò.) nghĩa là: Mọi người ngồi quanh bàn.
围 thuộc cấp HSK mấy?
围 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet