为 đọc là wéi, nghĩa là bị, được (trong khung 为…所…). Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
为
wéi
bị, được (trong khung 为…所…)
giới từBộ thủ 丶4 nét

Ví dụ với 为

这个办法为大家所接受。
Zhège bànfǎ wéi dàjiā suǒ jiēshòu.
Cách này được mọi người chấp nhận.

Lưu ý khi dùng

Khung văn viết 为A所B = bị/được A B: 为人所知 (được người ta biết đến). Hiếm gặp trong khẩu ngữ.

Cách viết 为 (thứ tự nét)

为… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 为

为 tiếng Trung là gì?

为 (wéi) nghĩa là bị, được (trong khung 为…所…) (giới từ).

为 đọc thế nào?

为 đọc là wéi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 为 thế nào?

Ví dụ: 这个办法为大家所接受。 (Zhège bànfǎ wéi dàjiā suǒ jiēshòu.) nghĩa là: Cách này được mọi người chấp nhận.

为 thuộc cấp HSK mấy?

为 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet