为 đọc là wéi, nghĩa là là; làm; trở thành. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
为
wéi
là; làm; trở thành
động từBộ thủ 丶4 nét

Ví dụ với 为

他被选为班长。
Tā bèi xuǎn wéi bānzhǎng.
Cậu ấy được bầu làm lớp trưởng.

Lưu ý khi dùng

Đọc wéi: là, làm (成为, 认为, 作为, 以…为…); đọc wèi: vì, để (为了, 为什么, 为人民服务).

Cách viết 为 (thứ tự nét)

为… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 为

为 tiếng Trung là gì?

为 (wéi) nghĩa là là; làm; trở thành (động từ).

为 đọc thế nào?

为 đọc là wéi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 为 thế nào?

Ví dụ: 他被选为班长。 (Tā bèi xuǎn wéi bānzhǎng.) nghĩa là: Cậu ấy được bầu làm lớp trưởng.

为 thuộc cấp HSK mấy?

为 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet