完整 đọc là wánzhěng, nghĩa là nguyên vẹn; đầy đủ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
完整
wánzhěng
nguyên vẹn; đầy đủ
tính từ
Ví dụ với 完整
这个杯子还很完整。
Zhège bēizi hái hěn wánzhěng.
Chiếc cốc này vẫn còn nguyên vẹn.
Cách viết 完整 (thứ tự nét)
完… nét
整… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 完整
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 完 | wán | 宀 | 7 |
| 整 | zhěng | 攵 | 16 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 完整
完整 tiếng Trung là gì?
完整 (wánzhěng) nghĩa là nguyên vẹn; đầy đủ (tính từ).
完整 đọc thế nào?
完整 đọc là wánzhěng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 完整 thế nào?
Ví dụ: 这个杯子还很完整。 (Zhège bēizi hái hěn wánzhěng.) nghĩa là: Chiếc cốc này vẫn còn nguyên vẹn.
完整 thuộc cấp HSK mấy?
完整 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet