推开 đọc là tuīkāi, nghĩa là đẩy ra; đẩy mở. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
推开
tuīkāi
đẩy ra; đẩy mở
động từ
Ví dụ với 推开
他推开门走进来。
Tā tuīkāi mén zǒu jìnlai.
Anh ấy đẩy cửa bước vào.
Cách viết 推开 (thứ tự nét)
推… nét
开… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 推开
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 推 | tuī | 扌 | 11 |
| 开 | kāi | 廾 | 4 |
Từ liên quan
- 推tuī · đẩy
- 打开dǎkāi · mở ra
Hỏi nhanh về 推开
推开 tiếng Trung là gì?
推开 (tuīkāi) nghĩa là đẩy ra; đẩy mở (động từ).
推开 đọc thế nào?
推开 đọc là tuīkāi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 推开 thế nào?
Ví dụ: 他推开门走进来。 (Tā tuīkāi mén zǒu jìnlai.) nghĩa là: Anh ấy đẩy cửa bước vào.
推开 thuộc cấp HSK mấy?
推开 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet