推动 đọc là tuīdòng, nghĩa là thúc đẩy. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
推动
tuīdòng
thúc đẩy
động từ

Ví dụ với 推动

好朋友会推动你进步。
Hǎo péngyou huì tuīdòng nǐ jìnbù.
Bạn tốt sẽ thúc đẩy bạn tiến bộ.

Lưu ý khi dùng

Dùng cho việc trừu tượng (phát triển, tiến bộ, hợp tác); đẩy vật nặng thì dùng 推.

Cách viết 推动 (thứ tự nét)

推… nét
动… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 推动

ChữPinyinBộ thủSố nét
推tuī扌11
动dòng力6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 推动

推动 tiếng Trung là gì?

推动 (tuīdòng) nghĩa là thúc đẩy (động từ).

推动 đọc thế nào?

推动 đọc là tuīdòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 推动 thế nào?

Ví dụ: 好朋友会推动你进步。 (Hǎo péngyou huì tuīdòng nǐ jìnbù.) nghĩa là: Bạn tốt sẽ thúc đẩy bạn tiến bộ.

推动 thuộc cấp HSK mấy?

推动 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet