团结 đọc là tuánjié, nghĩa là đoàn kết. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
团结
tuánjié
đoàn kết
động từ
Ví dụ với 团结
大家要团结。
Dàjiā yào tuánjié.
Mọi người cần đoàn kết.
Lưu ý khi dùng
Cũng là tính từ: 很团结 (rất đoàn kết).
Cách viết 团结 (thứ tự nét)
团… nét
结… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 团结
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 团 | tuán | 囗 | 6 |
| 结 | jié | 纟 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 团结
团结 tiếng Trung là gì?
团结 (tuánjié) nghĩa là đoàn kết (động từ).
团结 đọc thế nào?
团结 đọc là tuánjié. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 团结 thế nào?
Ví dụ: 大家要团结。 (Dàjiā yào tuánjié.) nghĩa là: Mọi người cần đoàn kết.
团结 thuộc cấp HSK mấy?
团结 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet