团 đọc là tuán, nghĩa là đoàn; nhóm; cục, nắm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
团
tuán
đoàn; nhóm; cục, nắm
danh từBộ thủ 囗6 nét

Ví dụ với 团

我们跟团去的北京。
Wǒmen gēn tuán qù de Běijīng.
Chúng tôi đi Bắc Kinh theo tour.

Lưu ý khi dùng

跟团 = đi theo tour. 团 là đoàn, nhóm (旅游团); cũng là lượng từ cho vật vo tròn (一团毛线).

Cách viết 团 (thứ tự nét)

团… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 团

团 tiếng Trung là gì?

团 (tuán) nghĩa là đoàn; nhóm; cục, nắm (danh từ).

团 đọc thế nào?

团 đọc là tuán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 团 thế nào?

Ví dụ: 我们跟团去的北京。 (Wǒmen gēn tuán qù de Běijīng.) nghĩa là: Chúng tôi đi Bắc Kinh theo tour.

团 thuộc cấp HSK mấy?

团 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet