土 đọc là tǔ, nghĩa là đất; đất đai. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
土
tǔ
đất; đất đai
danh từBộ thủ 土3 nét

Ví dụ với 土

这里的土很黄。
Zhèlǐ de tǔ hěn huáng.
Đất ở đây màu vàng.

Lưu ý khi dùng

Khẩu ngữ còn nghĩa "quê mùa, lỗi thời": 他穿得很土.

Cách viết 土 (thứ tự nét)

土… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 土

土 tiếng Trung là gì?

土 (tǔ) nghĩa là đất; đất đai (danh từ).

土 đọc thế nào?

土 đọc là tǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 土 thế nào?

Ví dụ: 这里的土很黄。 (Zhèlǐ de tǔ hěn huáng.) nghĩa là: Đất ở đây màu vàng.

土 thuộc cấp HSK mấy?

土 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet