图画 đọc là túhuà, nghĩa là tranh vẽ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
图画
túhuà
tranh vẽ
danh từ

Ví dụ với 图画

孩子画了一张图画。
Háizi huà le yì zhāng túhuà.
Đứa trẻ vẽ một bức tranh.

Cách viết 图画 (thứ tự nét)

图… nét
画… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 图画

ChữPinyinBộ thủSố nét
图tú囗8
画huà田8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 图画

图画 tiếng Trung là gì?

图画 (túhuà) nghĩa là tranh vẽ (danh từ).

图画 đọc thế nào?

图画 đọc là túhuà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 图画 thế nào?

Ví dụ: 孩子画了一张图画。 (Háizi huà le yì zhāng túhuà.) nghĩa là: Đứa trẻ vẽ một bức tranh.

图画 thuộc cấp HSK mấy?

图画 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet