图 đọc là tú, nghĩa là hình; bản vẽ; biểu đồ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
图
tú
hình; bản vẽ; biểu đồ
danh từBộ thủ 囗8 nét

Ví dụ với 图

请看这张图。
Qǐng kàn zhè zhāng tú.
Xin xem hình này.

Cách viết 图 (thứ tự nét)

图… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 图

图 tiếng Trung là gì?

图 (tú) nghĩa là hình; bản vẽ; biểu đồ (danh từ).

图 đọc thế nào?

图 đọc là tú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 图 thế nào?

Ví dụ: 请看这张图。 (Qǐng kàn zhè zhāng tú.) nghĩa là: Xin xem hình này.

图 thuộc cấp HSK mấy?

图 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet