同意 đọc là tóngyì, nghĩa là đồng ý. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
同意
tóngyì
đồng ý
động từ
Ví dụ với 同意
爸爸同意我去了。
Bàba tóngyì wǒ qù le.
Bố đã đồng ý cho tôi đi.
Cách viết 同意 (thứ tự nét)
同… nét
意… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 同意
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 同 | tóng | 口 | 6 |
| 意 | yì | 心 | 13 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 同意
同意 tiếng Trung là gì?
同意 (tóngyì) nghĩa là đồng ý (động từ).
同意 đọc thế nào?
同意 đọc là tóngyì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 同意 thế nào?
Ví dụ: 爸爸同意我去了。 (Bàba tóngyì wǒ qù le.) nghĩa là: Bố đã đồng ý cho tôi đi.
同意 thuộc cấp HSK mấy?
同意 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet