痛 đọc là tòng, nghĩa là đau. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
痛
tòng
đau
tính từBộ thủ 疒12 nét

Ví dụ với 痛

我的头很痛。
Wǒ de tóu hěn tòng.
Đầu tôi rất đau.

Lưu ý khi dùng

Khẩu ngữ hay dùng 疼; 痛 còn dùng cho nỗi đau tinh thần: 痛苦, 悲痛.

Cách viết 痛 (thứ tự nét)

痛… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 痛

痛 tiếng Trung là gì?

痛 (tòng) nghĩa là đau (tính từ).

痛 đọc thế nào?

痛 đọc là tòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 痛 thế nào?

Ví dụ: 我的头很痛。 (Wǒ de tóu hěn tòng.) nghĩa là: Đầu tôi rất đau.

痛 thuộc cấp HSK mấy?

痛 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet