跳舞 đọc là tiàowǔ, nghĩa là khiêu vũ; nhảy múa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
跳舞
tiàowǔ
khiêu vũ; nhảy múa
động từ

Ví dụ với 跳舞

她每个周末都去跳舞。
Tā měi ge zhōumò dōu qù tiàowǔ.
Cuối tuần nào cô ấy cũng đi nhảy.

Lưu ý khi dùng

Là động từ ly hợp: 跳个舞, 跳了一晚上舞.

Cách viết 跳舞 (thứ tự nét)

跳… nét
舞… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 跳舞

ChữPinyinBộ thủSố nét
跳tiào足13
舞wǔ舛14

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 跳舞

跳舞 tiếng Trung là gì?

跳舞 (tiàowǔ) nghĩa là khiêu vũ; nhảy múa (động từ).

跳舞 đọc thế nào?

跳舞 đọc là tiàowǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 跳舞 thế nào?

Ví dụ: 她每个周末都去跳舞。 (Tā měi ge zhōumò dōu qù tiàowǔ.) nghĩa là: Cuối tuần nào cô ấy cũng đi nhảy.

跳舞 thuộc cấp HSK mấy?

跳舞 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet