汤 đọc là tāng, nghĩa là canh; súp; nước dùng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
汤
tāng
canh; súp; nước dùng
danh từBộ thủ 氵6 nét

Ví dụ với 汤

我想喝一碗热汤。
Wǒ xiǎng hē yì wǎn rè tāng.
Tôi muốn uống một bát canh nóng.

Lưu ý khi dùng

汤 là canh, súp nước dùng (鸡汤, 蛋花汤), khác với "thang" thuốc trong tiếng Việt.

Cách viết 汤 (thứ tự nét)

汤… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 汤

汤 tiếng Trung là gì?

汤 (tāng) nghĩa là canh; súp; nước dùng (danh từ).

汤 đọc thế nào?

汤 đọc là tāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 汤 thế nào?

Ví dụ: 我想喝一碗热汤。 (Wǒ xiǎng hē yì wǎn rè tāng.) nghĩa là: Tôi muốn uống một bát canh nóng.

汤 thuộc cấp HSK mấy?

汤 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet