谈判 đọc là tánpàn, nghĩa là đàm phán; cuộc đàm phán. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
谈判
tánpàn
đàm phán; cuộc đàm phán
động từ
Ví dụ với 谈判
双方正在谈判。
Shuāngfāng zhèngzài tánpàn.
Hai bên đang đàm phán.
Cách viết 谈判 (thứ tự nét)
谈… nét
判… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 谈判
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 谈 | tán | 讠 | 10 |
| 判 | pàn | 刂 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 谈判
谈判 tiếng Trung là gì?
谈判 (tánpàn) nghĩa là đàm phán; cuộc đàm phán (động từ).
谈判 đọc thế nào?
谈判 đọc là tánpàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 谈判 thế nào?
Ví dụ: 双方正在谈判。 (Shuāngfāng zhèngzài tánpàn.) nghĩa là: Hai bên đang đàm phán.
谈判 thuộc cấp HSK mấy?
谈判 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet