所 đọc là suǒ, nghĩa là ngôi (trường, nhà); nơi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
所
suǒ
ngôi (trường, nhà); nơi
lượng từBộ thủ 户8 nét

Ví dụ với 所

这所学校很大。
Zhè suǒ xuéxiào hěn dà.
Ngôi trường này rất rộng.

Lưu ý khi dùng

Lượng từ cho trường học, bệnh viện, nhà: 一所学校, 一所医院. Cũng là yếu tố chỉ nơi chốn: 派出所.

Cách viết 所 (thứ tự nét)

所… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 所

所 tiếng Trung là gì?

所 (suǒ) nghĩa là ngôi (trường, nhà); nơi (lượng từ).

所 đọc thế nào?

所 đọc là suǒ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 所 thế nào?

Ví dụ: 这所学校很大。 (Zhè suǒ xuéxiào hěn dà.) nghĩa là: Ngôi trường này rất rộng.

所 thuộc cấp HSK mấy?

所 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet