输入 đọc là shūrù, nghĩa là nhập (dữ liệu, mật khẩu); đưa vào. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
输入
shūrù
nhập (dữ liệu, mật khẩu); đưa vào
động từ
Ví dụ với 输入
请输入你的名字。
Qǐng shūrù nǐ de míngzi.
Xin nhập tên của bạn.
Cách viết 输入 (thứ tự nét)
输… nét
入… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 输入
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 输 | shū | 车 | 13 |
| 入 | rù | 入 | 2 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 输入
输入 tiếng Trung là gì?
输入 (shūrù) nghĩa là nhập (dữ liệu, mật khẩu); đưa vào (động từ).
输入 đọc thế nào?
输入 đọc là shūrù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 输入 thế nào?
Ví dụ: 请输入你的名字。 (Qǐng shūrù nǐ de míngzi.) nghĩa là: Xin nhập tên của bạn.
输入 thuộc cấp HSK mấy?
输入 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet