书架 đọc là shūjià, nghĩa là giá sách. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
书架
shūjià
giá sách
danh từ
Ví dụ với 书架
书架上有很多书。
Shūjià shang yǒu hěn duō shū.
Trên giá sách có rất nhiều sách.
Cách viết 书架 (thứ tự nét)
书… nét
架… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 书架
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 书 | shū | 丨 | 4 |
| 架 | jià | 木 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 书架
书架 tiếng Trung là gì?
书架 (shūjià) nghĩa là giá sách (danh từ).
书架 đọc thế nào?
书架 đọc là shūjià. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 书架 thế nào?
Ví dụ: 书架上有很多书。 (Shūjià shang yǒu hěn duō shū.) nghĩa là: Trên giá sách có rất nhiều sách.
书架 thuộc cấp HSK mấy?
书架 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet