首先 đọc là shǒuxiān, nghĩa là trước hết; đầu tiên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
首先
shǒuxiān
trước hết; đầu tiên
phó từ

Ví dụ với 首先

首先,请大家坐好。
Shǒuxiān, qǐng dàjiā zuòhǎo.
Trước hết, mời mọi người ngồi ngay ngắn.

Lưu ý khi dùng

Thường đi cùng 然后, 其次, 最后 khi nêu các bước.

Cách viết 首先 (thứ tự nét)

首… nét
先… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 首先

ChữPinyinBộ thủSố nét
首shǒu首9
先xiān儿6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 首先

首先 tiếng Trung là gì?

首先 (shǒuxiān) nghĩa là trước hết; đầu tiên (phó từ).

首先 đọc thế nào?

首先 đọc là shǒuxiān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 首先 thế nào?

Ví dụ: 首先,请大家坐好。 (Shǒuxiān, qǐng dàjiā zuòhǎo.) nghĩa là: Trước hết, mời mọi người ngồi ngay ngắn.

首先 thuộc cấp HSK mấy?

首先 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet