适合 đọc là shìhé, nghĩa là phù hợp; hợp với. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
适合
shìhé
phù hợp; hợp với
động từ
Ví dụ với 适合
这件衣服很适合你。
Zhè jiàn yīfu hěn shìhé nǐ.
Bộ đồ này rất hợp với bạn.
Lưu ý khi dùng
Sau 适合 đi thẳng tân ngữ, không thêm 于 hay 对.
Cách viết 适合 (thứ tự nét)
适… nét
合… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 适合
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 适 | shì | 辶 | 9 |
| 合 | hé | 口 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 适合
适合 tiếng Trung là gì?
适合 (shìhé) nghĩa là phù hợp; hợp với (động từ).
适合 đọc thế nào?
适合 đọc là shìhé. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 适合 thế nào?
Ví dụ: 这件衣服很适合你。 (Zhè jiàn yīfu hěn shìhé nǐ.) nghĩa là: Bộ đồ này rất hợp với bạn.
适合 thuộc cấp HSK mấy?
适合 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet