试题 đọc là shìtí, nghĩa là đề thi; câu hỏi thi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
试题
shìtí
đề thi; câu hỏi thi
danh từ
Ví dụ với 试题
这次的试题不太难。
Zhè cì de shìtí bú tài nán.
Đề thi lần này không quá khó.
Cách viết 试题 (thứ tự nét)
试… nét
题… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 试题
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 试 | shì | 讠 | 8 |
| 题 | tí | 页 | 15 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 试题
试题 tiếng Trung là gì?
试题 (shìtí) nghĩa là đề thi; câu hỏi thi (danh từ).
试题 đọc thế nào?
试题 đọc là shìtí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 试题 thế nào?
Ví dụ: 这次的试题不太难。 (Zhè cì de shìtí bú tài nán.) nghĩa là: Đề thi lần này không quá khó.
试题 thuộc cấp HSK mấy?
试题 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet