事实上 đọc là shìshíshang, nghĩa là thực ra; trên thực tế. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
事实上
shìshíshang
thực ra; trên thực tế
phó từ
Ví dụ với 事实上
事实上,我也不太清楚。
Shìshíshang, wǒ yě bú tài qīngchu.
Thật ra tôi cũng không rõ lắm.
Lưu ý khi dùng
Dùng để đính chính hoặc bổ sung điều trái với suy nghĩ thông thường.
Cách viết 事实上 (thứ tự nét)
事… nét
实… nét
上… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 事实上
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 事 | shì | 亅 | 8 |
| 实 | shí | 宀 | 8 |
| 上 | shang | 一 | 3 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 事实上
事实上 tiếng Trung là gì?
事实上 (shìshíshang) nghĩa là thực ra; trên thực tế (phó từ).
事实上 đọc thế nào?
事实上 đọc là shìshíshang. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 事实上 thế nào?
Ví dụ: 事实上,我也不太清楚。 (Shìshíshang, wǒ yě bú tài qīngchu.) nghĩa là: Thật ra tôi cũng không rõ lắm.
事实上 thuộc cấp HSK mấy?
事实上 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet