事故 đọc là shìgù, nghĩa là tai nạn; sự cố. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
事故
shìgù
tai nạn; sự cố
danh từ
Ví dụ với 事故
路上发生了一个小事故。
Lùshang fāshēng le yí ge xiǎo shìgù.
Trên đường xảy ra một vụ tai nạn nhỏ.
Lưu ý khi dùng
Chỉ sự cố gây thiệt hại (giao thông, lao động); 意外 thiên về tính bất ngờ.
Cách viết 事故 (thứ tự nét)
事… nét
故… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 事故
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 事 | shì | 亅 | 8 |
| 故 | gù | 攵 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 事故
事故 tiếng Trung là gì?
事故 (shìgù) nghĩa là tai nạn; sự cố (danh từ).
事故 đọc thế nào?
事故 đọc là shìgù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 事故 thế nào?
Ví dụ: 路上发生了一个小事故。 (Lùshang fāshēng le yí ge xiǎo shìgù.) nghĩa là: Trên đường xảy ra một vụ tai nạn nhỏ.
事故 thuộc cấp HSK mấy?
事故 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet