世界杯 đọc là shìjièbēi, nghĩa là World Cup; giải vô địch bóng đá thế giới. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
世界杯
shìjièbēi
World Cup; giải vô địch bóng đá thế giới
danh từ
Ví dụ với 世界杯
四年有一次世界杯。
Sì nián yǒu yí cì shìjièbēi.
Bốn năm có một kỳ World Cup.
Lưu ý khi dùng
Nói tắt của giải bóng đá World Cup; 杯 nghĩa gốc là cái cốc, cúp.
Cách viết 世界杯 (thứ tự nét)
世… nét
界… nét
杯… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 世界杯
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 世 | shì | 一 | 5 |
| 界 | jiè | 田 | 9 |
| 杯 | bēi | 木 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 世界杯
世界杯 tiếng Trung là gì?
世界杯 (shìjièbēi) nghĩa là World Cup; giải vô địch bóng đá thế giới (danh từ).
世界杯 đọc thế nào?
世界杯 đọc là shìjièbēi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 世界杯 thế nào?
Ví dụ: 四年有一次世界杯。 (Sì nián yǒu yí cì shìjièbēi.) nghĩa là: Bốn năm có một kỳ World Cup.
世界杯 thuộc cấp HSK mấy?
世界杯 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet