世纪 đọc là shìjì, nghĩa là thế kỷ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
世纪
shìjì
thế kỷ
danh từ
Ví dụ với 世纪
现在是二十一世纪。
Xiànzài shì èrshíyī shìjì.
Bây giờ là thế kỷ 21.
Cách viết 世纪 (thứ tự nét)
世… nét
纪… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 世纪
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 世 | shì | 一 | 5 |
| 纪 | jì | 纟 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 世纪
世纪 tiếng Trung là gì?
世纪 (shìjì) nghĩa là thế kỷ (danh từ).
世纪 đọc thế nào?
世纪 đọc là shìjì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 世纪 thế nào?
Ví dụ: 现在是二十一世纪。 (Xiànzài shì èrshíyī shìjì.) nghĩa là: Bây giờ là thế kỷ 21.
世纪 thuộc cấp HSK mấy?
世纪 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet