时刻 đọc là shíkè, nghĩa là thời khắc; luôn luôn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
时刻
shíkè
thời khắc; luôn luôn
danh từ; phó từ

Ví dụ với 时刻

这是美好的时刻。
Zhè shì měihǎo de shíkè.
Đây là một khoảnh khắc tốt đẹp.

Lưu ý khi dùng

Còn là phó từ "luôn luôn": 时刻准备 (luôn sẵn sàng).

Cách viết 时刻 (thứ tự nét)

时… nét
刻… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 时刻

ChữPinyinBộ thủSố nét
时shí日7
刻kè刂8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 时刻

时刻 tiếng Trung là gì?

时刻 (shíkè) nghĩa là thời khắc; luôn luôn (danh từ; phó từ).

时刻 đọc thế nào?

时刻 đọc là shíkè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 时刻 thế nào?

Ví dụ: 这是美好的时刻。 (Zhè shì měihǎo de shíkè.) nghĩa là: Đây là một khoảnh khắc tốt đẹp.

时刻 thuộc cấp HSK mấy?

时刻 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet