石油 đọc là shíyóu, nghĩa là dầu mỏ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
石油
shíyóu
dầu mỏ
danh từ

Ví dụ với 石油

这个国家有很多石油。
Zhège guójiā yǒu hěn duō shíyóu.
Nước này có rất nhiều dầu mỏ.

Cách viết 石油 (thứ tự nét)

石… nét
油… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 石油

ChữPinyinBộ thủSố nét
石shí石5
油yóu氵8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 石油

石油 tiếng Trung là gì?

石油 (shíyóu) nghĩa là dầu mỏ (danh từ).

石油 đọc thế nào?

石油 đọc là shíyóu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 石油 thế nào?

Ví dụ: 这个国家有很多石油。 (Zhège guójiā yǒu hěn duō shíyóu.) nghĩa là: Nước này có rất nhiều dầu mỏ.

石油 thuộc cấp HSK mấy?

石油 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet