胜 đọc là shèng, nghĩa là thắng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
胜
shèng
thắng
động từBộ thủ ⺼9 nét
Ví dụ với 胜
昨天我们队胜了。
Zuótiān wǒmen duì shèng le.
Hôm qua đội chúng tôi đã thắng.
Lưu ý khi dùng
Văn viết, hay gặp trong thể thao; khẩu ngữ thường nói 赢.
Cách viết 胜 (thứ tự nét)
胜… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 胜
胜 tiếng Trung là gì?
胜 (shèng) nghĩa là thắng (động từ).
胜 đọc thế nào?
胜 đọc là shèng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 胜 thế nào?
Ví dụ: 昨天我们队胜了。 (Zuótiān wǒmen duì shèng le.) nghĩa là: Hôm qua đội chúng tôi đã thắng.
胜 thuộc cấp HSK mấy?
胜 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet