深刻 đọc là shēnkè, nghĩa là sâu sắc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
深刻
shēnkè
sâu sắc
tính từ

Ví dụ với 深刻

这个故事很深刻。
Zhège gùshi hěn shēnkè.
Câu chuyện này rất sâu sắc.

Lưu ý khi dùng

Thường đi với 印象 (ấn tượng): 深刻的印象 = ấn tượng sâu sắc.

Cách viết 深刻 (thứ tự nét)

深… nét
刻… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 深刻

ChữPinyinBộ thủSố nét
深shēn氵11
刻kè刂8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 深刻

深刻 tiếng Trung là gì?

深刻 (shēnkè) nghĩa là sâu sắc (tính từ).

深刻 đọc thế nào?

深刻 đọc là shēnkè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 深刻 thế nào?

Ví dụ: 这个故事很深刻。 (Zhège gùshi hěn shēnkè.) nghĩa là: Câu chuyện này rất sâu sắc.

深刻 thuộc cấp HSK mấy?

深刻 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet