商业 đọc là shāngyè, nghĩa là thương mại; kinh doanh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
商业
shāngyè
thương mại; kinh doanh
danh từ
Ví dụ với 商业
这里是城市的商业中心。
Zhèlǐ shì chéngshì de shāngyè zhōngxīn.
Đây là trung tâm thương mại của thành phố.
Cách viết 商业 (thứ tự nét)
商… nét
业… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 商业
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 商 | shāng | 口 | 11 |
| 业 | yè | 一 | 5 |
Từ liên quan
- 商品shāngpǐn · hàng hóa
- 商场shāngchǎng · trung tâm thương mại
Hỏi nhanh về 商业
商业 tiếng Trung là gì?
商业 (shāngyè) nghĩa là thương mại; kinh doanh (danh từ).
商业 đọc thế nào?
商业 đọc là shāngyè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 商业 thế nào?
Ví dụ: 这里是城市的商业中心。 (Zhèlǐ shì chéngshì de shāngyè zhōngxīn.) nghĩa là: Đây là trung tâm thương mại của thành phố.
商业 thuộc cấp HSK mấy?
商业 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet