伤心 đọc là shāngxīn, nghĩa là đau lòng; buồn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
伤心
shāngxīn
đau lòng; buồn
động từ; tính từ

Ví dụ với 伤心

听到这个消息,她很伤心。
Tīngdào zhège xiāoxi, tā hěn shāngxīn.
Nghe tin này, cô ấy rất đau lòng.

Cách viết 伤心 (thứ tự nét)

伤… nét
心… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 伤心

ChữPinyinBộ thủSố nét
伤shāng亻6
心xīn心4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 伤心

伤心 tiếng Trung là gì?

伤心 (shāngxīn) nghĩa là đau lòng; buồn (động từ; tính từ).

伤心 đọc thế nào?

伤心 đọc là shāngxīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 伤心 thế nào?

Ví dụ: 听到这个消息,她很伤心。 (Tīngdào zhège xiāoxi, tā hěn shāngxīn.) nghĩa là: Nghe tin này, cô ấy rất đau lòng.

伤心 thuộc cấp HSK mấy?

伤心 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet