散步 đọc là sànbù, nghĩa là đi dạo; tản bộ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
散步
sànbù
đi dạo; tản bộ
động từ
Ví dụ với 散步
晚饭后我们去散步。
Wǎnfàn hòu wǒmen qù sànbù.
Sau bữa tối chúng ta đi dạo.
Lưu ý khi dùng
Động từ li hợp: 散了一会儿步 (đi dạo một lúc).
Cách viết 散步 (thứ tự nét)
散… nét
步… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 散步
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 散 | sàn | 攵 | 12 |
| 步 | bù | 止 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 散步
散步 tiếng Trung là gì?
散步 (sànbù) nghĩa là đi dạo; tản bộ (động từ).
散步 đọc thế nào?
散步 đọc là sànbù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 散步 thế nào?
Ví dụ: 晚饭后我们去散步。 (Wǎnfàn hòu wǒmen qù sànbù.) nghĩa là: Sau bữa tối chúng ta đi dạo.
散步 thuộc cấp HSK mấy?
散步 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet