任 đọc là rèn, nghĩa là mặc cho; bất kể. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
任
rèn
mặc cho; bất kể
liên từBộ thủ 亻6 nét
Ví dụ với 任
任你怎么说,我都不去。
Rèn nǐ zěnme shuō, wǒ dōu bú qù.
Dù bạn nói thế nào, tôi cũng không đi.
Lưu ý khi dùng
Cấu trúc 任 + chủ ngữ + (疑问词) …都…: nhấn mạnh bất kể điều kiện gì cũng không đổi.
Cách viết 任 (thứ tự nét)
任… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 任
任 tiếng Trung là gì?
任 (rèn) nghĩa là mặc cho; bất kể (liên từ).
任 đọc thế nào?
任 đọc là rèn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 任 thế nào?
Ví dụ: 任你怎么说,我都不去。 (Rèn nǐ zěnme shuō, wǒ dōu bú qù.) nghĩa là: Dù bạn nói thế nào, tôi cũng không đi.
任 thuộc cấp HSK mấy?
任 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet