人民 đọc là rénmín, nghĩa là nhân dân; người dân. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
人民
rénmín
nhân dân; người dân
danh từ

Ví dụ với 人民

人民的生活越来越好。
Rénmín de shēnghuó yuè lái yuè hǎo.
Cuộc sống của người dân ngày càng tốt.

Lưu ý khi dùng

Hay gặp trong tên gọi: 人民币 (nhân dân tệ), 人民广场 (Quảng trường Nhân dân).

Cách viết 人民 (thứ tự nét)

人… nét
民… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 人民

ChữPinyinBộ thủSố nét
人rén人2
民mín民5

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 人民

人民 tiếng Trung là gì?

人民 (rénmín) nghĩa là nhân dân; người dân (danh từ).

人民 đọc thế nào?

人民 đọc là rénmín. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 人民 thế nào?

Ví dụ: 人民的生活越来越好。 (Rénmín de shēnghuó yuè lái yuè hǎo.) nghĩa là: Cuộc sống của người dân ngày càng tốt.

人民 thuộc cấp HSK mấy?

人民 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet