群 đọc là qún, nghĩa là đàn; nhóm; bầy. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
群
qún
đàn; nhóm; bầy
lượng từBộ thủ 羊13 nét
Ví dụ với 群
外面有一群孩子。
Wàimiàn yǒu yì qún háizi.
Bên ngoài có một đám trẻ con.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ cho người hoặc vật tụ thành đàn: 一群人, 一群鸟.
Cách viết 群 (thứ tự nét)
群… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 群
群 tiếng Trung là gì?
群 (qún) nghĩa là đàn; nhóm; bầy (lượng từ).
群 đọc thế nào?
群 đọc là qún. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 群 thế nào?
Ví dụ: 外面有一群孩子。 (Wàimiàn yǒu yì qún háizi.) nghĩa là: Bên ngoài có một đám trẻ con.
群 thuộc cấp HSK mấy?
群 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet