人群 đọc là rénqún, nghĩa là đám đông. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
人群
rénqún
đám đông
danh từ
Ví dụ với 人群
人群里有很多孩子。
Rénqún li yǒu hěn duō háizi.
Trong đám đông có rất nhiều trẻ con.
Cách viết 人群 (thứ tự nét)
人… nét
群… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 人群
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 人 | rén | 人 | 2 |
| 群 | qún | 羊 | 13 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 人群
人群 tiếng Trung là gì?
人群 (rénqún) nghĩa là đám đông (danh từ).
人群 đọc thế nào?
人群 đọc là rénqún. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 人群 thế nào?
Ví dụ: 人群里有很多孩子。 (Rénqún li yǒu hěn duō háizi.) nghĩa là: Trong đám đông có rất nhiều trẻ con.
人群 thuộc cấp HSK mấy?
人群 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet