天 đọc là tiān, nghĩa là ngày; trời. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
天
tiān
ngày; trời
Hán Việt: thiên
danh từ; lượng từBộ thủ 大4 nét
Ví dụ với 天
我在北京住三天。
Wǒ zài Běijīng zhù sān tiān.
Tôi ở Bắc Kinh ba ngày.
Cách viết 天 (thứ tự nét)
天… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
- 白天báitiān · ban ngày
- 后天hòutiān · ngày kia
- 今天jīntiān · hôm nay
- 明天míngtiān · ngày mai
- 天气tiānqì · thời tiết
- 昨天zuótiān · hôm qua
Hỏi nhanh về 天
天 tiếng Trung là gì?
天 (tiān) nghĩa là ngày; trời (danh từ; lượng từ).
天 đọc thế nào?
天 đọc là tiān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 天 thế nào?
Ví dụ: 我在北京住三天。 (Wǒ zài Běijīng zhù sān tiān.) nghĩa là: Tôi ở Bắc Kinh ba ngày.
天 thuộc cấp HSK mấy?
天 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.