缺 đọc là quē, nghĩa là thiếu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
缺
quē
thiếu
động từBộ thủ 缶10 nét

Ví dụ với 缺

我们还缺一个人。
Wǒmen hái quē yí ge rén.
Chúng tôi còn thiếu một người.

Cách viết 缺 (thứ tự nét)

缺… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 缺

缺 tiếng Trung là gì?

缺 (quē) nghĩa là thiếu (động từ).

缺 đọc thế nào?

缺 đọc là quē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 缺 thế nào?

Ví dụ: 我们还缺一个人。 (Wǒmen hái quē yí ge rén.) nghĩa là: Chúng tôi còn thiếu một người.

缺 thuộc cấp HSK mấy?

缺 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet