全球 đọc là quánqiú, nghĩa là toàn cầu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
全球
quánqiú
toàn cầu
danh từ
Ví dụ với 全球
这个牌子在全球都有名。
Zhège páizi zài quánqiú dōu yǒumíng.
Thương hiệu này nổi tiếng toàn cầu.
Cách viết 全球 (thứ tự nét)
全… nét
球… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 全球
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 全 | quán | 入 | 6 |
| 球 | qiú | 王 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 全球
全球 tiếng Trung là gì?
全球 (quánqiú) nghĩa là toàn cầu (danh từ).
全球 đọc thế nào?
全球 đọc là quánqiú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 全球 thế nào?
Ví dụ: 这个牌子在全球都有名。 (Zhège páizi zài quánqiú dōu yǒumíng.) nghĩa là: Thương hiệu này nổi tiếng toàn cầu.
全球 thuộc cấp HSK mấy?
全球 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet