区 đọc là qū, nghĩa là khu; quận. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
区
qū
khu; quận
danh từBộ thủ 匸4 nét
Ví dụ với 区
你住在哪个区?
Nǐ zhù zài nǎge qū?
Bạn sống ở quận nào?
Lưu ý khi dùng
Đơn vị hành chính cấp quận; còn chỉ khu vực: 商业区 (khu thương mại), 景区 (khu thắng cảnh).
Cách viết 区 (thứ tự nét)
区… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 区
区 tiếng Trung là gì?
区 (qū) nghĩa là khu; quận (danh từ).
区 đọc thế nào?
区 đọc là qū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 区 thế nào?
Ví dụ: 你住在哪个区? (Nǐ zhù zài nǎge qū?) nghĩa là: Bạn sống ở quận nào?
区 thuộc cấp HSK mấy?
区 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet