球迷 đọc là qiúmí, nghĩa là cổ động viên bóng; fan bóng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
球迷
qiúmí
cổ động viên bóng; fan bóng
danh từ
Ví dụ với 球迷
球迷们都在看比赛。
Qiúmímen dōu zài kàn bǐsài.
Các fan bóng đều đang xem trận đấu.
Cách viết 球迷 (thứ tự nét)
球… nét
迷… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 球迷
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 球 | qiú | 王 | 11 |
| 迷 | mí | 辶 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 球迷
球迷 tiếng Trung là gì?
球迷 (qiúmí) nghĩa là cổ động viên bóng; fan bóng (danh từ).
球迷 đọc thế nào?
球迷 đọc là qiúmí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 球迷 thế nào?
Ví dụ: 球迷们都在看比赛。 (Qiúmímen dōu zài kàn bǐsài.) nghĩa là: Các fan bóng đều đang xem trận đấu.
球迷 thuộc cấp HSK mấy?
球迷 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet