亲人 đọc là qīnrén, nghĩa là người thân. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
亲人
qīnrén
người thân
danh từ
Ví dụ với 亲人
我很想我的亲人。
Wǒ hěn xiǎng wǒ de qīnrén.
Tôi rất nhớ người thân.
Cách viết 亲人 (thứ tự nét)
亲… nét
人… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 亲人
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 亲 | qīn | 立 | 9 |
| 人 | rén | 人 | 2 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 亲人
亲人 tiếng Trung là gì?
亲人 (qīnrén) nghĩa là người thân (danh từ).
亲人 đọc thế nào?
亲人 đọc là qīnrén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 亲人 thế nào?
Ví dụ: 我很想我的亲人。 (Wǒ hěn xiǎng wǒ de qīnrén.) nghĩa là: Tôi rất nhớ người thân.
亲人 thuộc cấp HSK mấy?
亲人 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet