破 đọc là pò, nghĩa là rách; vỡ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
破
pò
rách; vỡ
tính từ; động từBộ thủ 石10 nét

Ví dụ với 破

这件衣服破了。
Zhè jiàn yīfu pò le.
Cái áo này rách rồi.

Cách viết 破 (thứ tự nét)

破… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 破

破 tiếng Trung là gì?

破 (pò) nghĩa là rách; vỡ (tính từ; động từ).

破 đọc thế nào?

破 đọc là pò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 破 thế nào?

Ví dụ: 这件衣服破了。 (Zhè jiàn yīfu pò le.) nghĩa là: Cái áo này rách rồi.

破 thuộc cấp HSK mấy?

破 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet