批准 đọc là pīzhǔn, nghĩa là phê chuẩn; chấp thuận. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
批准
pīzhǔn
phê chuẩn; chấp thuận
động từ

Ví dụ với 批准

公司批准了他的假期。
Gōngsī pīzhǔn le tā de jiàqī.
Công ty đã chấp thuận kỳ nghỉ của anh ấy.

Lưu ý khi dùng

Dùng cho cấp trên đồng ý, duyệt đơn xin.

Cách viết 批准 (thứ tự nét)

批… nét
准… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 批准

ChữPinyinBộ thủSố nét
批pī扌7
准zhǔn冫10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 批准

批准 tiếng Trung là gì?

批准 (pīzhǔn) nghĩa là phê chuẩn; chấp thuận (động từ).

批准 đọc thế nào?

批准 đọc là pīzhǔn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 批准 thế nào?

Ví dụ: 公司批准了他的假期。 (Gōngsī pīzhǔn le tā de jiàqī.) nghĩa là: Công ty đã chấp thuận kỳ nghỉ của anh ấy.

批准 thuộc cấp HSK mấy?

批准 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet