配 đọc là pèi, nghĩa là ghép; phối. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
配
pèi
ghép; phối
động từBộ thủ 酉10 nét
Ví dụ với 配
这件衣服配这条裤子很好看。
Zhè jiàn yīfu pèi zhè tiáo kùzi hěn hǎokàn.
Chiếc áo này phối với cái quần này rất đẹp.
Lưu ý khi dùng
Còn là "xứng với, đáng được" và "tra, lắp thêm" (配钥匙: làm thêm chìa khóa).
Cách viết 配 (thứ tự nét)
配… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 配
配 tiếng Trung là gì?
配 (pèi) nghĩa là ghép; phối (động từ).
配 đọc thế nào?
配 đọc là pèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 配 thế nào?
Ví dụ: 这件衣服配这条裤子很好看。 (Zhè jiàn yīfu pèi zhè tiáo kùzi hěn hǎokàn.) nghĩa là: Chiếc áo này phối với cái quần này rất đẹp.
配 thuộc cấp HSK mấy?
配 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet