排名 đọc là páimíng, nghĩa là xếp hạng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
排名
páimíng
xếp hạng
động từ

Ví dụ với 排名

他在班里排名第一。
Tā zài bān li páimíng dì yī.
Anh ấy xếp thứ nhất trong lớp.

Cách viết 排名 (thứ tự nét)

排… nét
名… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 排名

ChữPinyinBộ thủSố nét
排pái扌11
名míng口6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 排名

排名 tiếng Trung là gì?

排名 (páimíng) nghĩa là xếp hạng (động từ).

排名 đọc thế nào?

排名 đọc là páimíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 排名 thế nào?

Ví dụ: 他在班里排名第一。 (Tā zài bān li páimíng dì yī.) nghĩa là: Anh ấy xếp thứ nhất trong lớp.

排名 thuộc cấp HSK mấy?

排名 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet