年初 đọc là niánchū, nghĩa là đầu năm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
年初
niánchū
đầu năm
danh từ

Ví dụ với 年初

年初我去了上海。
Niánchū wǒ qù le Shànghǎi.
Đầu năm tôi đã đến Thượng Hải.

Cách viết 年初 (thứ tự nét)

年… nét
初… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 年初

ChữPinyinBộ thủSố nét
年nián干6
初chū刀7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 年初

年初 tiếng Trung là gì?

年初 (niánchū) nghĩa là đầu năm (danh từ).

年初 đọc thế nào?

年初 đọc là niánchū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 年初 thế nào?

Ví dụ: 年初我去了上海。 (Niánchū wǒ qù le Shànghǎi.) nghĩa là: Đầu năm tôi đã đến Thượng Hải.

年初 thuộc cấp HSK mấy?

年初 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet